[cūn]
thôn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
村妇cūn fù
thôn phụ
Phụ nữ thôn quê
村庄cūn zhuāng
thôn trang
làng; xóm
村寨cūn zhài
thôn trại
làng
村野cūn yě
thôn dã
Nông thôn và đồng ruộng; thô lỗ; thô tục
村夫cūn fū
thôn phu
Người nhà quê; nông dân; người thô tục
村话cūn huà
thôn thoại
Lời lẽ thô tục (thường chỉ lời mắng chửi)
村落cūn luò
thôn lạc
ngôi làng
村民cūn mín
thôn dân
dân làng
村塾cūn shú
thôn thục
trường làng; trường nông thôn
村学cūn xué
thôn học
xem 村塾[cun1 shu2]
村里cūn lǐ
thôn lý
làng; xóm
村上cūn shàng
thôn thượng
Murakami
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.