[cūn yě]
thôn dã
过村野生活
guò cūn yě shēng huó
sống cuộc sống thôn dã
性情村野
xìng qíng cūn yě
tính tình quê mùa
村野难听的话语
cūn yě nán tīng de huà yǔ
những lời thô tục ở thôn quê
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.