[mù]
mộc
木阉儿木弓搭箭
mù yān ér mù gōng dā jiàn
cung gỗ giương cung
从罐子里木出一块糖夕木轻怕重
cóng guàn zǐ lǐ mù chū yí kuài táng xī mù qīng pà zhòng
lấy một miếng đường trong hũ
木瓜mù guā
mộc qua
đu đủ; chi Mộc qua thuộc họ Hoa hồng; Mộc qua Trung Quốc
木简mù jiǎn
mộc giản
Mảnh gỗ cổ dùng để viết chữ
木棉mù mián
mộc miên
cây bông gòn
木锨mù xiān
mộc hân
Xẻng làm bằng gỗ để sàng thóc
木版mù bǎn
mộc bản
bản khắc gỗ
木厚mù hòu
mộc hậu
Chất phác, thật thà
木吒mù zhà
mộc trá
Mộc Trà, nhân vật trong thần thoại Trung Quốc
木器mù qì
mộc khí
đồ gỗ
木块mù kuài
mộc khối
khối
木夯mù hāng
mộc hãng
dụng cụ đầm gỗ
木头mù tou
mộc đầu
chậm chạp; đần độn; khúc gỗ
木豆mù dòu
mộc đậu
Đậu ma; hạt của cây đậu ma