汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
朝乾夕惕 (cháo qián xī tì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
朝乾夕惕
[cháo qián xī tì]
triều càn
4 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Tính từ
1
cẩn trọng và siêng năng suốt cả ngày
Ví dụ
勉力)
miǎn lì )
cố gắng
Từ ghép
0 từ chứa “朝乾夕惕”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
形 · Tính từ
容一天到晚很勤奋,很谨慎(乾
勉力)
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
朝
cháo
triều
Triều đại; thời kỳ một dòng họ cai trị đất nước; Triều đình; nơi vua và quan lại bàn việc nước; Viết tắt của 朝鮮|朝鲜[Chao2 xian3] Triều Tiên
乾
qián
Trời, dương; biểu tượng của sức mạnh, sự sáng tạo và nam tính; Thuộc về hoặc liên quan đến các triều đại phong kiến Trung Quốc; Tên một số địa danh ở Trung Quốc
夕
xī
tịch
buổi tối; chạng vạng; đêm; ngày lễ vào buổi tối
惕
tì
thích
Sợ hãi, lo sợ, cảnh giác; Răn đe, nhắc nhở; Bất an, không yên