[yǒu bí zi yǒu yǎn ér]
听他说得有鼻子有眼儿的,也就信了
tīng tā shuō dé yǒu bí zi yǒu yǎn ér de , yě jiù xìn le
Nghe anh ta nói có vẻ thật như đếm, nên tôi tin
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.