[yǒu de]
有的人记性真好
yǒu de rén jì xìng zhēn hǎo
Có người trí nhớ thật tốt
十个指头,有的长,一短
shí gè zhǐ tou , yǒu de cháng , yì duǎn
Mười ngón tay, có ngón dài, có ngón ngắn
有的是yǒu de shì
có nhiều; không thiếu
有的放矢yǒu dì fàng shǐ
hữu đích phóng thỉ
nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên; nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng
有的时候yǒu de shí hòu
đôi khi; thỉnh thoảng
有的没的yǒu de méi de
chuyện vặt; vấn đề không quan trọng; vô nghĩa