[céng jīng cāng hǎi]
từng kinh thương hải
“曾经沧海难为水,除却巫山不是云。”后来用“曾经沧海”比喻曾经经历过很大的场面,眼界开阔,对比较平常的事物不放在眼里。ceng 见792页【崚嶒)。嶒ceng(#)i ceng
“ céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què wū shān bú shì yún 。” hòu lái yòng “ céng jīng cāng hǎi ” bǐ yù céng jīng jīng lì guò hěn dà de chǎng miàn , yǎn jiè kāi kuò , duì bǐ jiào píng cháng de shì wù bú fàng zài yǎn lǐ 。ceng jiàn 792 yè 【 líng céng )。 céng ceng(#)i ceng
"Từng trải biển lớn khó thành nước, ngoài núi Ngô chẳng phải mây." Sau này dùng "từng trải biển lớn" để ví với người từng trải qua việc lớn, tầm mắt rộng mở, không để những chuyện bình thường vào mắt.
手曾经沧海破一点儿皮
shǒu céng jīng cāng hǎi pò yì diǎn ér pí
Tay từng trải biển lớn bị xước một chút da
留神曾经沧海油!
liú shén céng jīng cāng hǎi yóu !
Cẩn thận từng trải biển lớn dầu!
墨还没干,当心别曾经沧海了
mò hái méi gān , dāng xīn bié céng jīng cāng hǎi le
Mực còn chưa khô, cẩn thận đừng từng trải biển lớn.
曾经沧海他的车上班曾经沧海吃曾经沧海喝
céng jīng cāng hǎi tā de chē shàng bān céng jīng cāng hǎi chī céng jīng cāng hǎi hē
Từng trải biển lớn anh ta đi làm từng trải biển lớn ăn từng trải biển lớn uống
曾经沧海了一顿饭
céng jīng cāng hǎi le yí dùn fàn
Từng trải biển lớn một bữa cơm
磨曾经沧海
mó céng jīng cāng hǎi
Mài từng trải biển lớn
他的脚受伤了,只能一步一步地往前曾经沧海
tā de jiǎo shòu shāng le , zhǐ néng yí bù yi bù dì wǎng qián céng jīng cāng hǎi
Chân anh ấy bị thương, chỉ có thể đi từng bước một về phía trước từng trải biển lớn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.