[cāng]
thương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
沧县cāng xiàn
thương huyện
huyện Thương ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
沧州cāng zhōu
thương châu
thành phố cấp địa khu Thương Châu ở Hà Bắc
沧桑cāng sāng
thương tang
thay đổi lớn; thăng trầm; bể dâu
沧浪cāng làng
thương lãng
quận Thương Lãng của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
沧龙cāng lóng
thương long
thằn lằn Mosasaur
沧海cāng hǎi
thương hải
Biển lớn (xanh thẫm)
沧州市cāng zhōu shì
thương châu thị
thành phố cấp địa khu Thương Châu ở Hà Bắc
沧桑感cāng sāng gǎn
thương tang cảm
cảm giác từng trải qua thăng trầm; vẻ ngoài phong sương và hao mòn
沧浪亭cāng làng tíng
thương lãng đình
Thương Lãng Đình ở Tô Châu, Giang Tô
沧浪区cāng làng qū
thương lãng khu
quận Thương Lãng của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
沧源县cāng yuán xiàn
thương nguyên huyện
huyện tự trị Va Thương Nguyên ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
沧海一粟cāng hǎi yí sù
thương hải nhất túc
một giọt nước trong biển cả
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.