[pù]
bộc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
曝露pù lù
bộc lộ
phơi bày; để lộ ra; sự phơi bày
曝光bào guāng
bộc quang
phơi sáng; phơi bày; sự xuất hiện
曝晒pù shài
bộc sái
phơi dưới ánh nắng mạnh
曝光表bào guāng biǎo
bộc quang biểu
máy đo sáng; máy đo phơi sáng
一曝十寒yí pù shí hán
nhất bộc thập hàn
một ngày nắng, mười ngày lạnh; nghĩa bóng: làm một chút rồi bỏ; cố gắng thất thường
野叟曝言yě sǒu pù yán
dã tẩu bộc ngôn
Tác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính Cừ 夏敬渠[Xia4 Jing4 qu2]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.