[bào guāng]
bộc quang
事情在报上曝光后,引起了轰动
shì qíng zài bào shàng bào guāng hòu , yǐn qǐ le hōng dòng
Sau khi sự việc bị phanh phui trên báo đã gây chấn động
也作暴光。bdo 团
yě zuò bào guāng 。bdo tuán
Cũng viết là bạo quang
曝光炸
bào guāng zhà
Phơi sáng bom
豆荚
dòu jiá
Vỏ đậu
曝光冷门
bào guāng lěng mén
Phơi sáng tin tức ít người biết
曝光出特大新闻
bào guāng chū tè dà xīn wén
Phanh phui tin tức cực lớn
曝光肚儿曝光鱿鱼卷
bào guāng dù ér bào guāng yóu yú juàn
Phơi bụng phơi mực cuộn