[pù shài]
bộc sái
经过一夏天的烈日曝晒,他的脸变得黑红黑红的。1020qi」七沏妻柒栖Qqqi (<1七天祭奠一次,直到第四十九天为止,共分七个“七”
jīng guò yí xià tiān de liè rì pù shài , tā de liǎn biàn de hēi hóng hēi hóng de 。1020qi」 qī qī qī qī qī Qqqi (<1 qī tiān jì diàn yí cì , zhí dào dì sì shí jiǔ tiān wéi zhǐ , gòng fēn qī gè “ qī ”
Sau một mùa hè phơi nắng gắt, mặt anh ta đã trở nên đen đỏ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.