[yí pù shí hán]
nhất bộc thập hàn
“虽有天下易生之物也,一日暴之(“暴”同“曝”),十日寒之,未有能生者也。”比喻勤奋的时候少,懈怠的时候多,没有恒心
“ suī yǒu tiān xià yì shēng zhī wù yě , yí rì bào zhī (“ bào ” tóng “ pù ”), shí rì hán zhī , wèi yǒu néng shēng zhě yě 。” bǐ yù qín fèn de shí hòu shǎo , xiè dài de shí hòu duō , méi yǒu héng xīn
Dù có những thứ dễ sinh trưởng trên đời, nhưng phơi nắng một ngày, rồi lại rét mười ngày thì không thể sống được.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.