[bào tiǎn tiān wù]
bạo điển thiên vật
灭绝;天物:指自然界的鸟兽草术等):一桌的饭菜还没吃就倒掉了,真是暴殄天物啊!
miè jué ; tiān wù : zhǐ zì rán jiè de niǎo shòu cǎo shù děng ): yì zhuō de fàn cài hái méi chī jiù dǎo diào le , zhēn shì bào tiǎn tiān wù a !
Tuyệt diệt; Lãng phí của trời (chỉ chim thú, cây cỏ trong tự nhiên): Bàn đầy thức ăn chưa ăn đã đổ đi, thật là lãng phí của trời!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.