[zhì huì]
trí tuệ
人民的智慧是无穷的
rén mín de zhì huì shì wú qióng de
Trí tuệ của nhân dân là vô tận
领导干部要善于集中群众的智慧
lǐng dǎo gàn bù yào shàn yú jí zhōng qún zhòng de zhì huì
Cán bộ lãnh đạo phải giỏi tập trung trí tuệ của quần chúng
智慧齿zhì huì chǐ
trí tuệ xỉ
răng khôn
智慧产权zhì huì chǎn quán
trí tuệ sản quyền
sở hữu trí tuệ
智慧财产zhì huì cái chǎn
trí tuệ tài sản
妙智慧miào zhì huì
diệu trí tuệ
trí tuệ và kiến thức tuyệt vời
大智慧dà zhì huì
đại trí tuệ
trí tuệ và kiến thức lớn
人工智慧rén gōng zhì huì
nhân công trí tuệ
trí tuệ nhân tạo