[zhì]
trí
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
智齿zhì chǐ
trí xỉ
răng khôn
智残zhì cán
trí tàn
Tàn tật trí tuệ
智育zhì yù
trí dục
phát triển trí tuệ
智能zhì néng
trí năng
thông minh; có khả năng; khôn ngoan
智囊zhì náng
trí nang
Cố vấn; người mưu trí
智谋zhì móu
trí mưu
tài trí; thông minh
智牙zhì yá
trí nha
răng khôn
智𫖮zhì yǐ
Trí Nghi, người sáng lập tông Thiên Thai của Phật giáo
智商zhì shāng
trí thương
chỉ số IQ
智人zhì rén
trí nhân
Homo sapiens
智利zhì lì
trí lợi
Chile
智力zhì lì
trí lực
trí tuệ; trí thông minh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.