[huì]
tuệ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
慧點huì diǎn
tuệ điểm
Thông minh ranh mãnh
慧根huì gēn
tuệ căn
Căn duyên Phật pháp; trí tuệ trời phú
慧心huì xīn
tuệ tâm
Tâm giác ngộ; trí tuệ
慧眼huì yǎn
tuệ nhãn
một tâm trí thấu suốt; nhận thức tinh thần; hiểu biết
慧能huì néng
tuệ năng
Huệ Năng, Lục Tổ của Thiền Tông Phật giáo
慧黠huì xiá
tuệ hiệt
thông minh; sáng dạ; nhanh nhạy
敏慧mǐn huì
mẫn tuệ
thông minh, có trí tuệ
明慧míng huì
minh tuệ
thông minh; xuất sắc
灵慧líng huì
linh tuệ
Thông minh, lanh lợi
牙慧yá huì
nha tuệ
lặp lại; ý kiến của người khác; nghe đồn
早慧zǎo huì
tảo tuệ
Thông minh sớm; phát triển trí tuệ sớm (ở trẻ em)
聪慧cōng huì
thông tuệ
sáng dạ; thông minh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.