[zhé]
triết
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
哲理zhé lǐ
triết lý
lý thuyết triết học; triết lý
哲人zhé rén
triết nhân
người thông thái
哲学zhé xué
triết học
triết học
哲人石zhé rén shí
triết nhân thạch
hòn đá giả kim
哲学史zhé xué shǐ
triết học sử
lịch sử triết học
哲学家zhé xué jiā
triết học gia
nhà triết học
哲蚌寺zhé bàng sì
triết bạng tự
tu viện Drepung, Lhasa, Tây Tạng
哲人其萎zhé rén qí wěi
triết nhân kỳ uỷ
một người thông thái đã qua đời
贤哲xián zhé
hiền triết
Có tài đức, có trí tuệ; người có tài đức, trí tuệ; dây cung
先哲xiān zhé
tiên triết
những người thông thái và học thức trong quá khứ
圣哲shèng zhé
thánh triết
bậc hiền triết
李哲lǐ zhé
lý triết
Li Zhe, tên cá nhân của Đường Trung Tông 唐中宗[Tang2 Zhong1 zong1], trị vì 705-710
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.