[qíng]
tình
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
晴空qíng kōng
tình không
Bầu trời quang đãng
晴好qíng hǎo
tình hảo
thời tiết sáng sủa và nắng
晴隆qíng lóng
tình long
huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
晴雨qíng yǔ
tình vũ
dù mưa hay nắng
晴和qíng hé
tình hoà
Trời quang mây tạnh, ấm áp
晴朗qíng lǎng
tình lãng
trời nắng và không mây
晴天qíng tiān
tình thiên
trời quang; ngày nắng
晴隆县qíng lóng xiàn
tình long huyện
huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
晴雨表qíng yǔ biǎo
tình vũ biểu
phong vũ biểu
晴空万里qíng kōng wàn lǐ
tình không vạn lý
bầu trời trong sáng và bát ngát
晴天霹雳qíng tiān pī lì
tình thiên phích lịch
nghĩa đen sét đánh giữa trời quang; nghĩa bóng tin sét đánh
晴时多云qíng shí duō yún
tình thời đa vân
phần lớn là nắng; phần lớn là quang đãng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.