汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
晴好 (qíng hǎo) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
晴好
[qíng hǎo]
tình hảo
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
thời tiết sáng sủa và nắng
Ví dụ
天气晴好
tiān qì qíng hǎo
Trời đẹp
Từ ghép
0 từ chứa “晴好”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
晴朗
天气~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
晴
qíng
tình
Trời quang đãng, không mây, có nắng; Trời trở nên quang đãng sau mưa hoặc mây mù; Trạng thái thời tiết quang đãng, có nắng
好
hǎo
hảo
Tốt, đẹp, hay, giỏi, chất lượng cao; Thích, yêu thích, có hứng thú; Vừa vặn, đúng lúc, thích hợp