[shí]
thời
时旧事
shí jiù shì
Chuyện cũ
打扮时
dǎ bàn shí
Ăn mặc
穿着时
chuān zhe shí
Mặc quần áo
时气shí qì
thời khí
Vận may nhất thời, đặc biệt là may mắn nhất thời; bệnh dịch lưu hành do khí hậu bất thường
时讯shí xùn
thời tấn
tin tức; sự kiện hiện tại
时评shí píng
thời bình
Bài viết, lời bình luận về thời sự
时常shí cháng
thời thường
thường xuyên; thường hay
时分shí fēn
thời phân
thời gian; khoảng thời gian trong ngày; một trong 12 khung giờ hai tiếng được đếm theo địa chi 地支
时候shí hòu
thời hậu
thời gian; khoảng thời gian; khoảnh khắc
时刻shí kè
thời khắc
thời gian; thời điểm; khoảnh khắc
时事shí shì
thời sự
xu hướng hiện tại; tình hình hiện tại; cách mọi thứ đang diễn ra
时俗shí sú
thời tục
phong tục phổ biến của thời đó
时贤shí xián
thời hiền
Người đương thời có tài đức và danh vọng
时限shí xiàn
thời hạn
giới hạn thời gian
时人shí rén
thời nhân
Người đương thời; người nổi bật nhất trong một thời kỳ