[xiǎn]
hiển
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
显圣xiǎn shèng
hiển thánh
Hiện linh (sau khi chết) của người được tôn kính (mê tín)
显荣xiǎn róng
hiển vinh
Vinh hiển; hiển đạt
显白xiǎn bái
hiển bạch
Phô trương; khoe khoang
显摆xiǎn bǎi
hiển bài
thể hiện
显达xiǎn dá
hiển đạt
lừng lẫy; có ảnh hưởng; danh tiếng
显明xiǎn míng
hiển minh
rõ ràng; hiển nhiên; nổi bật
显目xiǎn mù
hiển mục
nổi bật; dễ thấy
显然xiǎn rán
hiển nhiên
rõ ràng; hiển nhiên
显示xiǎn shì
hiển thị
hiển thị; minh họa; trình bày
显扬xiǎn yáng
hiển dương
tán dương; khen ngợi; tôn vinh
显耀xiǎn yào
hiển diệu
khoe khoang
显能xiǎn néng
hiển năng
Thể hiện tài năng của mình
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.