[shì wèi ér]
thị vị nhi
听到这些风言风语,他心里很不是味儿
tīng dào zhè xiē fēng yán fēng yǔ , tā xīn lǐ hěn bú shì wèi ér
Nghe những lời đồn đại này, anh ấy cảm thấy rất khó chịu
不是味儿bú shì wèi ér
không đúng vị; không ổn lắm; hơi sai