[bú shì wèi ér]
这个菜炒得不是味儿夕他的民歌唱得不是味儿
zhè ge cài chǎo dé bú shì wèi ér xī tā de mín gē chàng dé bú shì wèi ér
Món này xào không hợp khẩu vị, bài hát dân ca kia hát không hợp giọng
一听这话不是味儿,就反过来追问
yì tīng zhè huà bú shì wèi ér , jiù fǎn guò lái zhuī wèn
Nghe lời này không hợp tai, liền quay sang hỏi dồn
看到孩子们上不了学,心里很不是味儿。一也说不是滋味儿
kàn dào hái zi men shàng bù liǎo xué , xīn lǐ hěn bú shì wèi ér 。 yī yě shuō bú shì zī wèi ér
Thấy bọn trẻ không được đi học, trong lòng rất khó chịu. Cũng cảm thấy không ngon miệng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.