[zhāo zhāng]
chiêu chương
罪恶昭彰
zuì è zhāo zhāng
Tội ác tày trời
众目昭彰zhòng mù zhāo zhāng
chúng mục chiêu chương
nghĩa đen: quần chúng mắt sáng; nghĩa bóng: bị công chúng giám sát chặt chẽ
臭名昭彰chòu míng zhāo zhāng
xú danh chiêu chương
khét tiếng vì hành vi sai trái; khét tiếng
跌宕昭彰diē dàng zhāo zhāng
trượt
tuôn chảy; tự do
恶名昭彰è míng zhāo zhāng
ác danh chiêu chương
khét tiếng; nổi tiếng xấu