[hūn tiān hēi dì]
hôn thiên hắc địa
到了晚上,昏天黑地的,山路就更不好走了
dào le wǎn shàng , hūn tiān hēi dì de , shān lù jiù gèng bù hǎo zǒu le
Đến tối, trời tối đen như mực, đường núi càng khó đi hơn
当时我流血过多,觉得昏天黑地的
dāng shí wǒ liú xuè guò duō , jué de hūn tiān hēi dì de
Lúc đó tôi mất máu nhiều, cảm thấy tối sầm mặt mày
你可不能跟这帮人昏天黑地地鬼混了
nǐ kě bù néng gēn zhè bāng rén hūn tiān hēi dì dì guǐ hùn le
Cậu không thể cùng đám người này lêu lổng tối ngày được
吵得个昏天黑地
chǎo dé gè hūn tiān hēi dì
Ầm ĩ đến trời đất tối sầm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.