[jì]
ký
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
既是jì shì
ký thị
vừa là ...; vì; khi
既有jì yǒu
ký hữu
tồn tại
既然jì rán
ký nhiên
vì; khi; đã là
既而jì ér
ký nhi
ngay sau đó; sau này; rồi thì
既已jì yǐ
ký dĩ
đã
既得jì dé
ký đắc
được trao cho; đã đạt được; trao quyền
既定jì dìng
ký định
đã cố định; đặt ra; thiết lập
既往jì wǎng
ký vãng
quá khứ; đã qua
既视感jì shì gǎn
ký thị cảm
cảm giác quen thuộc
既成事实jì chéng shì shí
ký thành sự thực
sự đã rồi
既往不咎jì wǎng bú jiù
quên đi và không kết tội; để cho quá khứ qua đi; không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ
既得利益jì dé lì yì
ký đắc lợi ích
lợi ích vốn có
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.