[jì rán]
ký nhiên
既然知道做错了,就应当赶快纠正
jì rán zhī dào zuò cuò le , jiù yīng dāng gǎn kuài jiū zhèng
Đã biết làm sai thì phải nhanh chóng sửa chữa
你既然—-定要去,我也不便阻拦
nǐ jì rán —- dìng yào qù , wǒ yě bú biàn zǔ lán
Nếu anh đã nhất định muốn đi thì tôi cũng không tiện ngăn cản
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.