[wú qióng]
vô cùng
言有尽而意无穷
yán yǒu jìn ér yì wú qióng
Lời nói có hạn mà ý nghĩa vô cùng
群众的智慧是无穷的
qún zhòng de zhì huì shì wú qióng de
Trí tuệ của quần chúng là vô tận
无穷集wú qióng jí
vô cùng tập
tập hợp vô hạn
无穷大wú qióng dà
vô cùng đại
Vô cùng lớn (ký hiệu ∞); giá trị tuyệt đối luôn lớn hơn một số dương cố định tùy ý
无穷小wú qióng xiǎo
vô cùng tiểu
vi phân; nhỏ vô hạn
无穷序列wú qióng xù liè
vô cùng tự liệt
dãy số vô hạn
无穷无尽wú qióng wú jìn
vô cùng vô tận
vô tận; bao la; vô hạn
无穷远点wú qióng yuǎn diǎn
vô cùng viễn điểm
điểm ở vô cực; điểm xa vô hạn
其乐无穷qí lè wú qióng
kỳ lạc vô cùng
niềm vui vô tận
力大无穷lì dà wú qióng
lực đại vô cùng
sức mạnh phi thường; cực kỳ mạnh; mạnh như trâu
后患无穷hòu huàn wú qióng
hậu hoạn vô cùng
sẽ gây ra vô vàn rắc rối
贻害无穷yí hài wú qióng
di hại vô cùng
gây hậu quả thảm khốc
遗害无穷yí hài wú qióng
di hại vô cùng
gây hậu quả tai hại khôn lường; cũng viết là 貽害無窮|贻害无穷[yi2 hai4 wu2 qiong2]
回味无穷huí wèi wú qióng
hồi vị vô cùng
có dư vị phong phú; đáng nhớ; lưu luyến trong ký ức