[qióng]
cùng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
穷乏qióng fá
cùng phạp
Nghèo khó, không có tích lũy.
穷寇qióng kòu
cùng khấu
kẻ địch bị dồn vào chân tường
穷尽qióng jìn
cùng tận
dùng hết; kiệt quệ; khám phá đến tận cùng
穷人qióng rén
cùng nhân
người nghèo; người túng thiếu
穷匮qióng kuì
cùng quỹ
thiếu thứ gì đó; thiếu thốn thứ gì đó
穷困qióng kùn
cùng khốn
cùng cực; nghèo khổ
穷国qióng guó
cùng quốc
quốc gia nghèo
穷忙qióng máng
cùng mang
Thời xưa chỉ bận rộn mưu sinh; công việc phức tạp, rất bận rộn (thường mang ý bận mà không có kết quả).
穷愁qióng chóu
cùng sầu
cùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu
穷抖qióng dǒu
cùng đẩu
run rẩy không kiểm soát; lắc lư
穷极qióng jí
cùng cực
cực kỳ; hoàn toàn
穷游qióng yóu
cùng du
du lịch với ngân sách ít ỏi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.