[páng guān]
bàng quan
冷眼旁观
lěng yǎn páng guān
đứng ngoài quan sát
袖手旁观
xiù shǒu páng guān
đứng ngoài nhìn
旁观者páng guān zhě
bàng quan giả
người quan sát; khán giả
旁观者清páng guān zhě qīng
bàng quan giả thanh
người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc
袖手旁观xiù shǒu páng guān
tụ thủ bàng quan
khoanh tay đứng nhìn; đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ
冷眼旁观lěng yǎn páng guān
lạnh nhãn bàng quan
lạnh lùng đứng nhìn; quan điểm thờ ơ
拱手旁观gǒng shǒu páng guān
củng thủ bàng quan
khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả
当局者迷旁观者清dāng jú zhě mí páng guān zhě qīng
đương
Người trong cuộc thì mờ mịt, người ngoài cuộc thì sáng suốt