[fāng miàn]
phương diện
优势是在我们方面,不是在敌人方面
yōu shì shì zài wǒ men fāng miàn , bú shì zài dí rén fāng miàn
Ưu thế thuộc về chúng ta chứ không thuộc về kẻ địch.
必须不断提高农业生产方面的机械化水平
bì xū bú duàn tí gāo nóng yè shēng chǎn fāng miàn de jī xiè huà shuǐ píng
Phải không ngừng nâng cao trình độ cơ giới hóa trong lĩnh vực sản xuất nông nghiệp.
方面军fāng miàn jūn
phương diện quân
Tập đoàn quân cấp cao nhất đảm nhiệm nhiệm vụ tác chiến một mặt; lực lượng chủ yếu trong một phương diện sự nghiệp hoặc nhiệm vụ
单方面dān fāng miàn
đơn
đơn phương
一方面yì fāng miàn
nhất phương diện
một mặt
多方面duō fāng miàn
đa phương diện
nhiều mặt; về nhiều phương diện
方方面面fāng fāng miàn miàn
phương phương diện diện
mọi phía; mọi khía cạnh; đa diện
另一方面lìng yì fāng miàn
lánh nhất phương diện
mặt khác; một khía cạnh khác
军团图方面军和集团军的统均衡jūn tuán tú fāng miàn jūn hé jí tuán jūn de tǒng jūn héng
Cân bằng quân đoàn, quân đoàn mặt trận và quân đoàn