[fāng zhēn]
phương châm
双百方针\教育方针
shuāng bǎi fāng zhēn \ jiào yù fāng zhēn
Chính sách song bách (trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng), chính sách giáo dục.
总方针zǒng fāng zhēn
tổng phương châm
chính sách chung; hướng dẫn tổng thể
双百方针shuāng bǎi fāng zhēn
song bách phương châm
đề cập đến phong trào Trăm hoa 百花運動|百花运动[Bai3 hua1 Yun4 dong4] với khẩu hiệu Trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng 百花齊放,百家爭鳴|百花齐放,百家争鸣
八字方针bā zì fāng zhēn
bát tự phương châm
chính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ; khẩu hiệu tám chữ cho chính sách kinh tế do Li Fuchun 李富春[Li3 Fu4chun1] đề xuất năm 1961: 調整、鞏固、充實、提高|调整、巩固、充实、提高 "điều chỉnh, củng cố, làm phong phú và nâng cao"
二百方针èr bǎi fāng zhēn
nhị bách phương châm
xem 雙百方針|双百方针[shuang1 bai3 fang1 zhen1]
大政方针dà zhèng fāng zhēn
đại chính phương châm
chính sách lớn của chính phủ quốc gia