[zhèng cè]
chính sách
民族政策
mín zú zhèng cè
Chính sách dân tộc
按政策办事
àn zhèng cè bàn shì
Làm việc theo chính sách
土政策tǔ zhèng cè
thổ chính sách
chính sách địa phương; quy định khu vực
同化政策tóng huà zhèng cè
đồng hoá chính sách
Chính sách đồng hóa.
炮舰政策pào jiàn zhèng cè
pháo hạm chính sách
Chính sách ngoại giao.
鸵鸟政策tuó niǎo zhèng cè
đà điểu chính sách
chính sách đà điểu
三光政策sān guāng zhèng cè
tam quang chính sách
chính sách Tam Quang, chính sách của Nhật Bản ở Trung Quốc trong Thế chiến II
睦邻政策mù lín zhèng cè
mục lân chính sách
chính sách láng giềng tốt
福利政策fú lì zhèng cè
phúc lợi chính sách
chính sách phúc lợi
外交政策wài jiāo zhèng cè
ngoại giao chính sách
chính sách đối ngoại
国家政策guó jiā zhèng cè
quốc gia chính sách
chính sách nhà nước
闭关政策bì guān zhèng cè
bế quan chính sách
chính sách cửa đóng kín
隐私政策yǐn sī zhèng cè
ẩn tư chính sách
chính sách quyền riêng tư
收入政策shōu rù zhèng cè
thu nhập chính sách
chính sách thu nhập