[fāng ruì yuán záo]
phương nhuế viên tạc
“圆凿而方枘兮,吾固知其钮锫而难入。”意思是说,方头和圆卵眼,两下合不起来。形容格格不入。也说圆凿方枘
“ yuán záo ér fāng ruì xī , wú gù zhī qí niǔ péi ér nán rù 。” yì sī shì shuō , fāng tóu hé yuán luǎn yǎn , liǎng xià hé bù qǐ lái 。 xíng róng gé gé bú rù 。 yě shuō yuán záo fāng ruì
"Mộng đục lỗ vuông mà cắm chốt tròn, ta biết nó sẽ gãy và khó lắp." Ý nói, đầu vuông và lỗ tròn không khớp với nhau. Ví với sự không hợp nhau. Cũng nói "lỗ tròn chốt vuông"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.