[sī]
tư
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
斯混sī hùn
tư hỗn
Sống chung với nhau; chung đụng (thường hàm ý tiêu cực); hòa hợp; pha tạp
斯文sī wén
tư văn
lịch sự; học thức; có văn hóa
斯密sī mì
tư mật
Smith; cũng được viết là 史密斯
斯诺sī nuò
tư nặc
Snow; Edgar Snow, nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của "Ngôi sao đỏ trên bầu trời Trung Quốc"
斯打sī dǎ
tư đả
Đánh nhau; giằng co
斯坦佛sī tǎn fó
tư thản phật
Stanford; Đại học Stanford, Palo Alto, California
斯沃琪sī wò qí
tư ốc kỳ
Swatch
斯佩罗sī pèi luó
tư bội la
Spero
斯宾塞sī bīn sāi
tư tân tắc
Spencer hoặc Spence
斯哥特sī gē tè
tư ca đặc
Scott
斯当东sī dāng dōng
tư đương
Staunton; Ngài George Staunton, Nam tước thứ nhất, phó đoàn sứ mệnh Macartney năm 1793
斯泰西sī tài xī
tư thái tây
Stacy
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.