[sī hùn]
tư hỗn
他整天和那些不三不四的人斯混
tā zhěng tiān hé nà xiē bù sān bú sì de rén sī hùn
Anh ta cả ngày lêu lổng với những kẻ bất hảo
人的喊声、马的叫声、枪声斯混在一起
rén de hǎn shēng 、 mǎ de jiào shēng 、 qiāng shēng sī hùn zài yì qǐ
Tiếng người la hét, tiếng ngựa hí, tiếng súng lẫn lộn vào nhau
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.