[wén míng]
văn minh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
文明化wén míng huà
văn minh hoá
văn minh hóa
文明病wén míng bìng
văn minh bệnh
bệnh lối sống
文明小史wén míng xiǎo shǐ
văn minh tiểu sử
Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] hoặc Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia1], miêu tả biến động sau Liên quân Tám nước năm 1900 八國聯軍|八国联军[Ba1 guo2 Lian2 jun1]
古文明gǔ wén míng
cổ văn minh
nền văn minh cổ đại
政治文明zhèng zhì wén míng
chính trị văn minh
Thành quả chính trị do con người tạo ra trong quá trình phát triển lịch sử xã hội, thể hiện sự tiến bộ của xã hội, bao gồm tình trạng và mức độ phát triển của hệ thống chính trị (thể chế quốc gia, chính thể, hệ thống pháp luật và hành chính...), cùng ý thức hệ xã hội tương ứng
生态文明shēng tài wén míng
sinh thái văn minh
Một hình thái văn minh mới do con người tạo ra trong quá trình phát triển lịch sử xã hội, hướng tới cơ cấu ngành, phương thức tăng trưởng, mô hình tiêu dùng tiết kiệm năng lượng, tài nguyên và bảo vệ môi trường sinh thái, thúc đẩy môi trường sinh thái cải thiện đồng bộ với sự phát triển xã hội.
精神文明jīng shén wén míng
tinh thần văn minh
văn hóa tinh thần
两河文明liǎng hé wén míng
lưỡng
nền văn minh Lưỡng Hà
物质文明wù zhì wén míng
vật chất văn minh
văn minh vật chất
东方文明dōng fāng wén míng
đông phương văn minh
Nền văn minh phương Đông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.