生态文明 (shēng tài wén míng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
生态文明【生態文明】
[shēng tài wén míng]
sinh thái văn minh
4 chữGiải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Một hình thái văn minh mới do con người tạo ra trong quá trình phát triển lịch sử xã hội, hướng tới cơ cấu ngành, phương thức tăng trưởng, mô hình tiêu dùng tiết kiệm năng lượng, tài nguyên và bảo vệ môi trường sinh thái, thúc đẩy môi trường sinh thái cải thiện đồng bộ với sự phát triển xã hội.
Ví dụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.