文明小史 (wén míng xiǎo shǐ) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
文明小史
[wén míng xiǎo shǐ]
văn minh tiểu sử
4 chữ
Từ vựng
1
Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] hoặc Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia1], miêu tả biến động sau Liên quân Tám nước năm 1900 八國聯軍|八国联军[Ba1 guo2 Lian2 jun1]
Ví dụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
Từ ghép
0 từ chứa “文明小史”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.