[chǎng]
sưởng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
敞亮chǎng liàng
sưởng lượng
rộng rãi và sáng sủa
敞快chǎng kuài
sưởng khoái
Thoải mái, sảng khoái
敞露chǎng lù
sưởng lộ
Mở rộng, bày tỏ lòng mình
敞口chǎng kǒu
sưởng khẩu
há miệng; tự do; phơi bày
敞开chǎng kāi
sưởng khai
mở toang; không hạn chế
敞车chǎng chē
sưởng xa
toa hàng mở; toa phẳng
敞篷车chǎng péng chē
sưởng bồng xa
xe mui trần; xe mở mui
敞开儿chǎng kāi ér
sưởng khai nhi
không hạn chế
敞篷汽车chǎng péng qì chē
sưởng bồng khí xa
xe mui trần
宽敞kuān chǎng
khoan sưởng
rộng rãi; rộng
张敞zhāng chǎng
trương sưởng
Trương Sảng, quan chức và học giả triều Tây Hán
开敞kāi chǎng
khai sưởng
rộng mở
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.