[chǎng liàng]
sưởng lượng
三间敞亮的平房の听了一番开导,心里敞亮多了
sān jiān chǎng liàng de píng fáng の tīng le yì fān kāi dǎo , xīn lǐ chǎng liàng duō le
Nghe một hồi khuyên nhủ, lòng tôi nhẹ nhõm hẳn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.