[mǐn]
mẫn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
敏慧mǐn huì
mẫn tuệ
thông minh, có trí tuệ
敏捷mǐn jié
mẫn tiệp
nhanh nhẹn; nhanh chóng; nhanh trí
敏感mǐn gǎn
mẫn cảm
nhạy cảm; dễ bị ảnh hưởng
敏锐mǐn ruì
mẫn nhuệ
nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc
敏感性mǐn gǎn xìng
mẫn cảm tính
nhạy cảm; tính nhạy cảm
敏感物质mǐn gǎn wù zhì
mẫn cảm vật chất
vật liệu nhạy cảm
锐敏ruì mǐn
nhuệ mẫn
nhạy bén; sắc sảo; nhạy cảm
灵敏líng mǐn
linh mẫn
thông minh; nhạy bén; nhạy cảm
热敏rè mǐn
nhiệt mẫn
nhạy cảm với nhiệt; in nhiệt
不敏bù mǐn
bất mẫn
kém thông minh; tự khiêm
脱敏tuō mǐn
thoát mẫn
giảm mẫn cảm; trở nên bớt nhạy cảm; ẩn danh
隽敏jùn mǐn
tuấn mẫn
tinh tế và thông minh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.