[mǐn gǎn]
mẫn cảm
有些动物对天气的变化非常敏感
yǒu xiē dòng wù duì tiān qì de biàn huà fēi cháng mǐn gǎn
Một số động vật rất nhạy cảm với sự thay đổi của thời tiết
他是一个敏感的人,接受新事物很快
tā shì yí gè mǐn gǎn de rén , jiē shòu xīn shì wù hěn kuài
Anh ấy là người nhạy bén, tiếp thu cái mới rất nhanh
征地拆迁是个敏感问题
zhēng dì chāi qiān shì gè mǐn gǎn wèn tí
Thu hồi đất và di dời dân cư là một vấn đề nhạy cảm