[xiào yìng]
hiệu ứng
明星效应名牌效应
míng xīng xiào yìng míng pái xiào yìng
Hiệu ứng ngôi sao, hiệu ứng thương hiệu
轰动效应
hōng dòng xiào yìng
Hiệu ứng gây chấn động
正效应zhèng xiào yìng
chính
Ảnh hưởng hoặc tác dụng tích cực
壁效应bì xiào yìng
bích hiệu ứng
hiệu ứng thành
磁效应cí xiào yìng
từ hiệu ứng
Từ tính; hiệu ứng từ
负效应fù xiào yìng
phụ hiệu ứng
Hiệu ứng tiêu cực; ảnh hưởng tiêu cực
氧效应yǎng xiào yìng
dưỡng hiệu ứng
hiệu ứng oxy
热效应rè xiào yìng
nhiệt hiệu ứng
Hiệu ứng nhiệt; lượng nhiệt hấp thụ hoặc tỏa ra trong quá trình đẳng nhiệt của hệ vật chất
伴随效应bàn suí xiào yìng
bạn tuỳ hiệu ứng
hiệu ứng phụ thuộc
马太效应mǎ tài xiào yìng
mã thái hiệu ứng
Hiệu ứng Ma-thê (hiện tượng xã hội trong đó người có lợi thế ngày càng mạnh, người yếu thế ngày càng yếu đi, sự phân cực ngày càng gia tăng)
溢出效应yì chū xiào yìng
dật xuất hiệu ứng
hiệu ứng lan toả
热岛效应rè dǎo xiào yìng
nhiệt đảo hiệu ứng
hiệu ứng đảo nhiệt đô thị
名人效应míng rén xiào yìng
danh nhân hiệu ứng
Hiệu ứng người nổi tiếng
温室效应wēn shì xiào yìng
ôn thất hiệu ứng
hiệu ứng nhà kính