[mǎ tài xiào yìng]
mã thái hiệu ứng
“凡有的,还要加给他,叫他多余。没有的,连他原先所有的也要夺过来。”(马太:《圣经》中的人物,耶稣十二门徒之一)
“ fán yǒu de , hái yào jiā gěi tā , jiào tā duō yú 。 méi yǒu de , lián tā yuán xiān suǒ yǒu de yě yào duó guò lái 。”( mǎ tài :《 shèng jīng 》 zhōng de rén wù , yē sū shí èr mén tú zhī yī )
"Phàm ai đã có, thì sẽ cho thêm, cho được dư dật. Còn ai không có, thì ngay cả cái đã có cũng sẽ bị lấy đi." (Ma-thi-ơ: Nhân vật trong Kinh Thánh, một trong mười hai môn đồ của Chúa Giê-su)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.