[zhèng xiào yìng]
chính
反腐倡廉产生正效应。【证据】zhengjt 图能够证明某事物的真实性
fǎn fǔ chàng lián chǎn shēng zhèng xiào yìng 。【 zhèng jù 】zhengjt tú néng gòu zhèng míng mǒu shì wù de zhēn shí xìng
Phản tham nhũng thúc đẩy liêm khiết tạo ra hiệu ứng tích cực. [Bằng chứng] zhengjt Hình ảnh có thể chứng minh tính chân thực của sự vật
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.