[gǎi]
cải
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
改锥gǎi zhuī
cải truy
cây tua vít
改嫁gǎi jià
cải giá
tái hôn
改写gǎi xiě
cải tả
sửa đổi; chỉnh sửa
改换gǎi huàn
cải hoán
thay đổi; chuyển sang
改产gǎi chǎn
cải sản
Ngừng sản xuất sản phẩm cũ, chuyển sang sản xuất sản phẩm khác
改信gǎi xìn
cải tín
cải sang đạo khác
改判gǎi pàn
cải phán
sửa đổi bản án; giảm án; thay đổi quyết định hoặc điểm số ban đầu
改则gǎi zé
cải tắc
huyện Gerze ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong
改业gǎi yè
cải nghiệp
thay đổi nghề nghiệp hoặc kinh doanh
改水gǎi shuǐ
cải thuỷ
cải thiện chất lượng nước
改为gǎi wéi
cải vi
thay đổi thành
改扮gǎi bàn
cải ban
Thay đổi trang phục, hóa trang thành dáng vẻ khác
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.