[gǎi bàn]
cải ban
为了侦察敌情,他改扮成一个走街串巷的算命先生
wèi le zhēn chá dí qíng , tā gǎi bàn chéng yí gè zǒu jiē chuàn xiàng de suàn mìng xiān shēng
Để trinh sát tình hình địch, anh cải trang thành một thầy bói đi khắp các đường phố
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.