[gǎi huàn]
cải hoán
改换门庭
gǎi huàn mén tíng
Đổi gia tộc
改换生活方式
gǎi huàn shēng huó fāng shì
Thay đổi lối sống
这句话不好懂,最好改换—-个说法
zhè jù huà bù hǎo dǒng , zuì hǎo gǎi huàn —- gè shuō fǎ
Câu này khó hiểu, tốt nhất nên đổi cách nói khác
改换门庭gǎi huàn mén tíng
cải hoán môn đình
cải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến; đổi sang người bảo trợ mới
改换门闾gǎi huàn mén lǘ
cải hoán môn lư
xem 改換門庭|改换门庭[gai3 huan4 men2 ting2]