[dā dàng]
đáp đáng
我们两个人搭档吧
wǒ men liǎng gè rén dā dàng ba
Chúng ta hợp tác nhé
老搭档
lǎo dā dàng
Bạn diễn lâu năm
老搭档lǎo dā dàng
lão đáp đáng
Người thường xuyên hợp tác hoặc làm việc cùng nhau trong nhiều năm
黄金搭档huáng jīn dā dàng
hoàng kim đáp đáng
Cặp bài trùng vàng; đối tác ăn ý nhất
生死搭档shēng sǐ dā dàng
sinh tử đáp đáng
đối tác không thể tách rời
竞选搭档jìng xuǎn dā dàng
cạnh tuyển đáp đáng
đối tác bầu cử; ứng viên phó